Đề thi giữa kì 2 Toán 7 năm 2021 – 2022 là tài liệu cực kì hữu ích mà muốn giới thiệu đến quý thầy cô cùng các bạn lớp 7 tham khảo.

Đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 7 gồm 5 đề thi giữa kì 2 có đáp án chi tiết kèm theo. Qua đó giúp các bạn học sinh nhanh chóng làm quen với cấu trúc đề thi, ôn tập để đạt được kết quả cao trong kì thi sắp tới. Đồng thời cũng là tài liệu tham khảo dành cho quý thầy cô ra đề kiểm tra cho các em học sinh của mình. Bên cạnh đó các bạn tham khảo thêm một số đề thi như: đề thi giữa học kì 2 Ngữ văn 7, đề thi giữa học kì 2 môn tiếng Anh 7. Vậy sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.

Nội dung

  • 1 Đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 7 năm 2021 – Đề 1
    • 1.1 Đề thi giữa kì 2 Toán 7
    • 1.2 Đáp án đề thi giữa học kì 2 Toán 7
  • 2 Đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 7 năm 2021 – Đề 2
    • 2.1 Đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 7
    • 2.2 Đáp án đề thi giữa học kì 2 Toán 7

Đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 7 năm 2021 – Đề 1

Đề thi giữa kì 2 Toán 7

PHÒNG GD&ĐT………

TRƯỜNG THCS………

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 7 Năm học: 2021-2022

Thời gian làm bài: 90 phút

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).

Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng trong các câu sau rồi ghi vào bài làm.

Câu 1. Tổng của ba đơn thức 5 x y^{2} ; 7 x y^{2} và -15 x y^{2}là:

A. -3 mathrm{x}^{2} mathrm{y}

B. 27 mathrm{xy}^{2}

C. 3 mathrm{xy}^{2}

D. -3 mathrm{xy}^{2}

Câu 2. Bậc của đa thức M = xy3.xy4

A. 10

B. 9

C. 6

D. 5

Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết số đo góc C bằng 520. Số đo góc B bằng:

A. 148^{0}

B. 38^{0}

C. 142^{circ}

D. 128^{circ}

Câu 4. triangle mathrm{ABC}triangle mathrm{DEF} có AB=ED, BC=E. Thêm điều kiện nào sau đây để Delta mathrm{ABC}=Delta mathrm{DEF} ?

A. widehat{mathrm{A}}=widehat{mathrm{D}}

B. widehat{mathrm{C}}=hat{mathrm{F}}

C. mathrm{AB}=mathrm{AC}

D. mathrm{AC}=mathrm{DF}

Câu 5. Môt tam giác có độ dài 3 canh là bao nhiêu thì đó là tam giác vuông:

A. 2cm; 4cm; 6cm.

B. 3cm; 4cm; 2cm.

C. 5cm; 3cm; 4cm.

D. 2cm; 3cm; 5cm

Câu 6: Delta MNP cân tại P. Biết widehat{mathrm{N}}=50^{circ}. Số đo góc P bằng:

A. 800

B. 1000

C. 500

D. 1300

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).

Câu 7 (1,0 điểm ). Cho đơn thức: mathrm{A}=3 mathrm{x}^{2} mathrm{y}^{3} cdotleft(-2 mathrm{x}^{3} mathrm{y} mathrm{z}^{4}right)-4 mathrm{x}^{5} mathrm{y}^{4} mathrm{z}^{4}

a) Thu gọn đơn thức

b) Xác định phần hệ số, phần biến và tìm bậc của đơn thức A.

Câu 8 (1,0 điểm ). Cho biểu thức: B=5 x y^{2}+x y-3 x y^{2}

a) Thu gọn B

b) Tính giá trị của biểu thức B tại mathrm{x}=1, mathrm{y}=-1

Câu 9 (2,0 điểm). Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7C được ghi trong bảng sau:

7 4 4 6 6 5 6 8
8 7 2 6 4 8 5 6
9 8 4 7 9 6 6 6
7 2 7 6 7 8 6 10

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Hãy lập bảng “tần số”.

b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

Câu 10 (2.5 điểm). Cho triangle mathrm{ABC}có AB=AC=5cm, BC=6cm. Goi I là trung điểm của BC

Từ I kẻ mathrm{IM} perp mathrm{AB}(mathrm{M} in mathrm{AB})mathrm{IN} perp mathrm{AC}(mathrm{N} in mathrm{AC})

a) Chứng minh triangle mathrm{AIB}=Delta mathrm{AIC}.

b) Chứng minh mathrm{AI} perp mathrm{BC}. Tính độ dài đoạn thẳng AI

c) Biết widehat{mathrm{BAC}}=120^{circ}. Khi đó Delta mathrm{IMN} là tam giác gì? Vì sao?

Câu 11 (0,5 điểm). Tìm x, y nguyên biết: 3xy+y=4-x

Đáp án đề thi giữa học kì 2 Toán 7

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 7 Năm học: 2021-2022

(Hướng dẫn chấm gồm 3 trang)

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

 

Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án D B B D C A

II. TỰ LUẬN (7 điểm):

Câu Nội dung Điểm
Câu 7

(1,0 điểm)

a. (0,5 điểm)

begin{aligned} A &=3 x^{2} y^{3} cdotleft(-2 x^{3} y z^{4}right)-4 x^{5} y^{4} z^{4} \ &=[3 cdot(-2)] cdotleft(x^{2} cdot x^{3}right) cdotleft(y^{3} cdot yright) cdot z^{4}-4 x^{5} y^{4} z^{4} \ =&-6 x^{5} y^{4} z^{4}-4 x^{5} y^{4} z^{4}=-10 x^{5} y^{4} z^{4} end{aligned}

 

0,5
b. (0,5 điểm)

Hệ số: – 10

Phần biến: x5y4z4

Bậc: 13

0,5
Câu 8

(1,0 điểm)

a. (0,5 điểm)

begin{aligned} mathrm{B} &=5 mathrm{xy}^{2}+mathrm{xy}-3 mathrm{xy}^{2} \ &=left(5 mathrm{xy}^{2}-3 mathrm{xy}^{2}right)+mathrm{xy} \ &=2 mathrm{xy}^{2}+mathrm{xy} end{aligned}

 

0,25
0,25
b. (0,5 điểm)

Thay vào biểu thức B ta có:

begin{aligned} &mathrm{B}=2.1 .(-1)^{2}+1 .(-1) \ &=2-1=1 end{aligned}

Vậy giá tri của biểu thức B tại mathrm{x}=1, mathrm{y}=-1 là 1 .

0,25
Vậy giá trị của biểu thức B tại là 1. 0,25
Câu 9

(2,0 điểm)

a. (1,0 điểm)

– Dấu hiệu X: Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của mỗi học sinh lớp 7C.

0,25
– Bảng “tần số”:

Giá trị (x) 2 4 5 6 7 8 9 10
Tần số (n) 2 4 2 10 6 5 2 1 N = 32
0,75
b. (0,5 điểm)

– Số trung bình cộng:

bar{X}=frac{2.2+4.4+5.2+6.10+7.6+8.5+9.2+10.1}{32}=frac{200}{32}=6,25

– Mốt của dấu hiệu: mathrm{M}_{0}=6

0,5

……………

Đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 7 năm 2021 – Đề 2

Đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 7

TRƯỜNG THCS…..

 

 

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 7

Thời gian làm bài,…. phút không kể thời gian giao đề.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Hãy viết vào bài làm chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 6:

Câu 1: Cho hai đai lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, biết x=-frac{2}{3} thì y=frac{1}{2}. Hỏi hệ số tỉ lệ nghich của y theo x là bao nhiêu ?

A. -frac{3}{4}

B. -frac{1}{3}

C. -frac{4}{3}

D. -3

Câu 2: Đồ thị của hàm số mathrm{y}=frac{1}{2} mathrm{x} đi qua điểm nào sau đây:

A. (1 ; 2)

B. left(-1 ; frac{1}{2}right)

C. left(frac{1}{2} ; frac{1}{4}right)

D. left(-frac{1}{2} ; frac{1}{4}right)

Câu 3: Giá tri của biểu thức M=-3 x^{2} y^{3} tai x=-1, y=1 là:

A. 3

B. -3

C. 18

D. -18

Câu 4: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. left(x+y^{2}right) z

B. frac{x}{2-z}

C. -5 x+1

D. left(-2 x y^{2}right) frac{1}{3} x y^{2}

Câu 5: Tam giác M N P có widehat{M}=70^{circ}, widehat{N}=50^{circ} góc ngoài tai P bằng:

A. 60o

B. 120o

C. 20o

D. 180o

Câu 6: Tam giác DEF là tam giác đều nếu:

A. DE = DF

B. DE = EF

C. DE = DF và widehat{D}=60^{circ}

D. D E^{2}=D F^{2}+E F^{2}

II. PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 7: Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau:

10 13 15 10 13 15 17 17 15 13
15 17 15 17 10 17 17 15 13 15

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

b/ Lập bảng “tần số” và tìm mốt của dấu hiệu.

c/ Tính số trung bình cộng.

d/ Rút ra nhận xét.

e/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tai A, có widehat{mathrm{B}}=60^{circ}mathrm{AB}=5 mathrm{~cm}. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.

a/ Chứng minh: Delta mathrm{ABD}=Delta mathrm{EBD}.

B/ Chứng minh: triangle mathrm{ABE} là tam giác đều.

c/ Tính độ dài canh BC.

Câu 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức E=frac{5-3 x}{4 x-8}(x in Z, x neq 2).

……………..

Đáp án đề thi giữa học kì 2 Toán 7

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án B C B D B C

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu Đáp án Điểm
1

(3 điểm)

a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán của mỗi học sinh

b/ Bảng “tần số”

Giá trị (x) 10 13 15 17
Tần số (n) 3 4 7 6 N = 20

M0 = 15

c/ Tính số trung bình cộng

bar{X}=frac{10 cdot 3+13 cdot 4+15 cdot 7+17 cdot 6}{20}=frac{289}{20}=14,45

d/ Đưa ra được nhận xét

e/ Vẽ biểu đồ chính xác

0,5
0,75
0,5

0,5

0,75

…………

Mời các bạn tải File về để xem thêm đề thi giữa học kì 2 Toán 7

Đăng bởi:

Chuyên mục: Giáo Dục